số liệu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tài liệu, thông tin được biểu thị dưới dạng các con số cụ thể: "Số liệu" là những dữ kiện, thông tin đã được định lượng, đo lường và ghi nhận bằng các con số, thường dùng để phân tích, nghiên cứu hoặc chứng minh.
- Tập hợp các giá trị số: Chỉ một nhóm, một bảng hoặc một hệ thống các con số có liên quan đến nhau, phản ánh một thực trạng, kết quả hoặc quá trình nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà nghiên cứu đang phân tích số liệu thu thập được từ cuộc khảo sát.
- Báo cáo này cần được minh họa bằng những số liệu chính xác và đáng tin cậy.
- Số liệu về tăng trưởng kinh tế quý này rất khả quan.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Số liệu thô": Chỉ những dữ liệu số chưa qua xử lý, phân tích hay tổng hợp.
- Trước khi đưa vào báo cáo, chúng tôi phải làm sạch và xử lý các số liệu thô.
- "Kiểm chứng số liệu": Hành động xác minh tính chính xác, độ tin cậy của các con số.
- Công việc của kiểm toán viên là kiểm chứng số liệu tài chính của doanh nghiệp.
Biến thể và từ gần giống
- Dữ liệu (dt): Thông tin nói chung, có thể là số, chữ, hình ảnh... "Số liệu" là một dạng cụ thể của "dữ liệu".
- Dữ liệu đầu vào bao gồm cả văn bản và số liệu.
- Thống kê (dt): Số liệu đã được tập hợp, phân loại và trình bày có hệ thống để phản ánh đặc điểm của một tổng thể.
- Thống kê dân số cho thấy xu hướng già hóa.
Từ đồng nghĩa
- Con số: Thường dùng cho từng giá trị số riêng lẻ, trong khi "số liệu" thường chỉ một tập hợp có hệ thống.
- Dữ kiện số: Nhấn mạnh đây là sự kiện, thông tin đã được lượng hóa bằng số.
Các cụm từ liên quan
- Thu thập số liệu: Quá trình ghi nhận, tập hợp các con số từ thực tế.
- Nhóm dự án đang thu thập số liệu hiện trường.
- Xử lý số liệu: Công việc tính toán, phân tích, làm sạch các con số đã thu thập.
- Phần mềm này giúp xử lý số liệu nhanh chóng.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Số liệu thống kê: Cụm từ rất phổ biến, chỉ các số liệu đã được hệ thống hóa theo phương pháp thống kê.
- Căn cứ vào số liệu thống kê, chúng ta có thể đưa ra dự báo.
- Số liệu chứng minh: Những con số dùng làm bằng chứng, căn cứ.
- Luận điểm của anh ấy có số liệu chứng minh rất thuyết phục.
- dt. Tài liệu bằng những con số: số liệu thống kê.